Giá bán: Liên hệ
Khuyến mại, ưu đãi
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Tặng 15m dây loa chất lượng cao
- Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
Thông số kỹ thuật
| Audio | |
| Models | MIR260E \ MIR360E \ MIR440E \ MIR480E |
| Input x Output | 2×6、3×6、4×4、4×8 |
| Input impedance | <10k Ohm balanced |
| Output impedance | <100R Impedance balanced |
| A/D dynamic range | 118dB |
| D/A dynamic range | 118dB |
| Maximum input level | +20dBu |
| Maximum output level | +18dBu |
| Total harmonic distortion | ≦0.003%(+4dBu 1kHz) |
| Frequency response | 20Hz~20kHz |
| Crosstalk | ≦-95dB |
| SNR | ≧111dB (A weighting) |
| Noise floor | ≦-91dBu (A weighting) |
| Common Mode Rejection Ratio | 60dB |
| Rs485 control port | 2 |
| Network control port | 1 |
| DSP Processing | |
| Signal generator | white noise/pink noise, level range: -30dBu~+10dBu |
| input & output gain | -18 dB ~ +12 dB, step 0.1dB |
| Noise gate | Threshold range: -80dBu~-45dBu Attack time: 1ms~1000ms; Release time: 1ms~1000ms |
| Dynamic loudness filter | Gain range: 0dB-10dB Attack speed: fast/medium/slow |
| Parametric equalizer | Input channels up to 31 optional types of PEQ output channels up to 8 optional types of PEQ |
| Optional types include | Bell filter, 1st order high Shelf filter, 2nd order high Shelf filter Variable Q high Shelf filter, 1st order low Shelf filter, 2nd order low Shelf filter Variable Q low Shelf filter, 1st-order low-pass filter, 2nd-order low-pass filter Variable Q low pass filter, 1st order high pass filter, 2nd order high pass filter Variable Q high pass filter, band pass filter, notch filter 1st order allpass filter, 2nd order all-pass filter with variable Q value |
| The center frequency | adjustable within the frequency range of 20Hz~20kHz with a step accuracy of 1Hz |
| Q value/bandwidth | The Q value range of Bell filter is 0.4~128, the step is 0.01 The range of the Q value of the Chevron/high-pass/low-pass filter is: 0.1~5.1, and the step is 0.01 The value range of bandpass/notch filter Q is: 4~104, step is 1 |
| Equalizer gain range | -15dB~+15dB |
| IIR crossover filter | Butterworth slope: 6/12/18/24/36/48dB per octave Bessel slope: 12/24dB per octave Linkwitz-Riley slope: 12/24/36/48dB per octave |
| MIR linear phase filter | Linkwitz-Riley: 24/48dB per octave, |
| FIR crossover filter | type; high pass/low pass/band pass/external import Taps range: 256 ~ 512,slope range 21 ~ 120dB per octave Time window type: Rect / Sinc / Keiser /Hanning / Hamming / Blackman /Blackman-Harris/ Blackman-Nuttal / Nuttal/Keiser -Bessel/Sine |
| RMS compressor | Starting threshold range: -10dBu~ +20dBu; Compression ratio range:2~32: 1; Soft and hard knee: 0~100% Attack time:0.1ms~1000ms; Release time: 10ms~15000ms Gain compensation:Maximum 12dB |
| Peak limiter | Threshold range: -10dBu~ +20dBu Attack time: 1ms~1000ms; Release time: 10ms~3000ms |
| Delay | The adjustable delay time of each input channel + output channel is 802ms, Step accuracy 0.0104ms (10.4us) |
| FIR filter | Each input channel and output channel can import FIR filter with 48kHz sampling rate and 512 taps |
| General | |
| Preset | 32 |
| size | 482x44x207mm 1RU |
| Package size | 560x320x110(mm) |
| Net/Gross weight | 3.0 Kg / 3.5 Kg |
Nội Dung
Giữa rất nhiều dòng vang số hiện nay, Marani MIR260E nổi bật theo một cách khá riêng, khi không chạy theo thiết kế phô trương mà tập trung mạnh vào hiệu năng xử lý và độ chính xác tín hiệu. Ngay từ khi đưa vào hệ thống, thiết bị cho thấy khả năng kiểm soát âm thanh tốt, và nhờ nền tảng DSP mạnh, người dùng có thể dễ dàng tinh chỉnh theo từng không gian cụ thể.
Thiết kế gọn gàng, tối ưu không gian lắp đặt
Không cần quá cầu kỳ, vang số Marani MIR260E vẫn tạo được ấn tượng nhờ kiểu dáng rack 1U tiêu chuẩn, vừa tiết kiệm diện tích vừa phù hợp với hầu hết các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp hiện nay. Tông màu đen hiện đại kết hợp mặt trước bố trí khoa học giúp người dùng thao tác nhanh, đồng thời vẫn giữ được vẻ ngoài gọn gàng, chuyên nghiệp.
Kích thước 482 × 44 × 207mm cùng trọng lượng chỉ 3.0kg khiến việc lắp đặt trở nên nhẹ nhàng hơn, và khi đặt trong tủ rack, thiết bị vẫn đảm bảo độ chắc chắn, không rung lắc khi vận hành liên tục trong thời gian dài.

Chất lượng âm thanh sạch, độ chi tiết cao
Điểm đáng chú ý của Marani MIR 260E nằm ở khả năng xử lý tín hiệu rất “sạch”, khi độ méo hài chỉ ≤0.003% và tỷ lệ nhiễu tín hiệu đạt ≥111dB, giúp âm thanh đầu ra rõ ràng, ít nhiễu và giữ được độ trung thực cao. Dải tần đáp ứng rộng từ 20Hz – 20kHz cho phép tái hiện đầy đủ các dải âm, từ bass sâu đến treble sáng.
Không dừng lại ở đó, dynamic range 118dB cho cả A/D và D/A giúp thiết bị xử lý tín hiệu với độ chính xác cao, và khi kết hợp mức input +20dBu cùng output +18dBu, hệ thống có thể hoạt động ổn định ngay cả khi ghép với các thiết bị công suất lớn.
Xử lý DSP mạnh mẽ, tinh chỉnh sâu từng chi tiết
Đi sâu vào phần công nghệ, vang số Marani MIR260E được trang bị hệ thống DSP với khả năng can thiệp cực kỳ chi tiết, khi người dùng có thể chỉnh EQ lên tới 31 band cho input và 8 band cho output, đồng thời tần số được tinh chỉnh chính xác từng bước 1Hz. Nhờ vậy, việc cân chỉnh âm thanh theo không gian trở nên linh hoạt hơn, và các dải âm có thể được kiểm soát sát với thực tế.
Song song đó, các bộ lọc crossover như Butterworth, Bessel hay Linkwitz-Riley với độ dốc lên tới 48dB/oct giúp phân tần chuẩn xác, trong khi FIR filter 512 taps và linear phase filter hỗ trợ cải thiện pha, khiến âm thanh khi nghe liền mạch, không bị lệch hoặc rối dải.
Các tính năng như compressor (2:1 đến 32:1), limiter, noise gate hay delay tối đa 802ms (độ chính xác 10.4µs) tiếp tục bổ trợ cho việc tối ưu hệ thống, đặc biệt hữu ích trong các không gian lớn cần căn chỉnh thời gian và kiểm soát động học tín hiệu.

Phối ghép linh hoạt, ứng dụng đa dạng
Với cấu hình 2 input – 6 output, bộ xử lý tín hiệu Marani MIR260E có thể dễ dàng tích hợp trong nhiều hệ thống khác nhau, từ karaoke kinh doanh đến âm thanh hội trường hay sân khấu nhỏ. Trở kháng input <10kΩ balanced và output <100Ω giúp tín hiệu luôn ổn định khi kết nối với mixer, cục đẩy hoặc loa công suất lớn.
Không chỉ vậy, việc hỗ trợ điều khiển qua RS485 và cổng mạng giúp người dùng quản lý thiết bị từ xa, và trong các hệ thống lắp đặt cố định, đây là một lợi thế lớn khi cần kiểm soát nhanh mà không phải tiếp cận trực tiếp thiết bị.
Hoạt động bền bỉ, ổn định theo thời gian
Bên cạnh hiệu năng, độ ổn định cũng là yếu tố được Marani chú trọng, khi noise floor chỉ ≤-91dBu và mức xuyên nhiễu ≤-95dB giúp tín hiệu luôn sạch ngay cả trong môi trường phức tạp. Nhờ vậy, vang số Marani MIR-260E có thể vận hành liên tục mà vẫn giữ được chất lượng âm thanh ổn định.
Ngoài ra, 32 preset cho phép lưu sẵn cấu hình, và khi cần chuyển đổi giữa các không gian hoặc mục đích sử dụng, người dùng chỉ cần thao tác nhanh là hệ thống đã sẵn sàng hoạt động, tiết kiệm đáng kể thời gian setup.
Lạc Việt Audio – Cung cấp thiết bị âm thanh chính hãng, giá tốt
Một mẫu vang cơ đại diện cho phân khúc chất lượng không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu giải trí mà còn đảm bảo sự bền bỉ trong quá trình sử dụng lâu dài, điều này giúp người dùng yên tâm hơn khi đầu tư, vì vậy nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ uy tín thì Lạc Việt Audio sẽ là gợi ý đáng cân nhắc, đồng thời bạn có thể liên hệ 0987.106.809 để được tư vấn chi tiết hơn.
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Audio | |
| Models | MIR260E \ MIR360E \ MIR440E \ MIR480E |
| Input x Output | 2×6、3×6、4×4、4×8 |
| Input impedance | <10k Ohm balanced |
| Output impedance | <100R Impedance balanced |
| A/D dynamic range | 118dB |
| D/A dynamic range | 118dB |
| Maximum input level | +20dBu |
| Maximum output level | +18dBu |
| Total harmonic distortion | ≦0.003%(+4dBu 1kHz) |
| Frequency response | 20Hz~20kHz |
| Crosstalk | ≦-95dB |
| SNR | ≧111dB (A weighting) |
| Noise floor | ≦-91dBu (A weighting) |
| Common Mode Rejection Ratio | 60dB |
| Rs485 control port | 2 |
| Network control port | 1 |
| DSP Processing | |
| Signal generator | white noise/pink noise, level range: -30dBu~+10dBu |
| input & output gain | -18 dB ~ +12 dB, step 0.1dB |
| Noise gate | Threshold range: -80dBu~-45dBu Attack time: 1ms~1000ms; Release time: 1ms~1000ms |
| Dynamic loudness filter | Gain range: 0dB-10dB Attack speed: fast/medium/slow |
| Parametric equalizer | Input channels up to 31 optional types of PEQ output channels up to 8 optional types of PEQ |
| Optional types include | Bell filter, 1st order high Shelf filter, 2nd order high Shelf filter Variable Q high Shelf filter, 1st order low Shelf filter, 2nd order low Shelf filter Variable Q low Shelf filter, 1st-order low-pass filter, 2nd-order low-pass filter Variable Q low pass filter, 1st order high pass filter, 2nd order high pass filter Variable Q high pass filter, band pass filter, notch filter 1st order allpass filter, 2nd order all-pass filter with variable Q value |
| The center frequency | adjustable within the frequency range of 20Hz~20kHz with a step accuracy of 1Hz |
| Q value/bandwidth | The Q value range of Bell filter is 0.4~128, the step is 0.01 The range of the Q value of the Chevron/high-pass/low-pass filter is: 0.1~5.1, and the step is 0.01 The value range of bandpass/notch filter Q is: 4~104, step is 1 |
| Equalizer gain range | -15dB~+15dB |
| IIR crossover filter | Butterworth slope: 6/12/18/24/36/48dB per octave Bessel slope: 12/24dB per octave Linkwitz-Riley slope: 12/24/36/48dB per octave |
| MIR linear phase filter | Linkwitz-Riley: 24/48dB per octave, |
| FIR crossover filter | type; high pass/low pass/band pass/external import Taps range: 256 ~ 512,slope range 21 ~ 120dB per octave Time window type: Rect / Sinc / Keiser /Hanning / Hamming / Blackman /Blackman-Harris/ Blackman-Nuttal / Nuttal/Keiser -Bessel/Sine |
| RMS compressor | Starting threshold range: -10dBu~ +20dBu; Compression ratio range:2~32: 1; Soft and hard knee: 0~100% Attack time:0.1ms~1000ms; Release time: 10ms~15000ms Gain compensation:Maximum 12dB |
| Peak limiter | Threshold range: -10dBu~ +20dBu Attack time: 1ms~1000ms; Release time: 10ms~3000ms |
| Delay | The adjustable delay time of each input channel + output channel is 802ms, Step accuracy 0.0104ms (10.4us) |
| FIR filter | Each input channel and output channel can import FIR filter with 48kHz sampling rate and 512 taps |
| General | |
| Preset | 32 |
| size | 482x44x207mm 1RU |
| Package size | 560x320x110(mm) |
| Net/Gross weight | 3.0 Kg / 3.5 Kg |
⚡ Sản phẩm Vang số dB-Mark
-
Vang số Marani DEF220P
Mua ngayLiên hệ -
Vang số Marani DPA360A
Mua ngayLiên hệ -
Vang số Marani DPA240A
Mua ngayLiên hệ -
Vang số dB-Mark DP24+
Mua ngayLiên hệ -
Vang số dB-Mark DP26+
Mua ngayLiên hệ -
Vang số dB-Mark DP28+
Mua ngayLiên hệ -
Vang số dB-Mark DP36+
Mua ngayLiên hệ -
Vang số dB-Mark DP46+
Mua ngayLiên hệ -
Vang số dB-Mark DP48+
Mua ngayLiên hệ -
Vang số dB-Mark XCA24+
Mua ngayLiên hệ
Chưa có đánh giá nào.