Vang số Marani MIR260E

Giá bán: Liên hệ

Khuyến mại, ưu đãi

  • Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
  • Tặng 15m dây loa chất lượng cao
  • Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
  • Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
VAT
Đã có VAT
CO - CQ
Đầy đủ
Bảo hành
12 tháng
Xuất xứ
Chính Hãng

Thông số kỹ thuật

Audio
Models                    MIR260E \ MIR360E \ MIR440E \ MIR480E
Input x Output                    2×6、3×6、4×4、4×8
Input impedance                    <10k Ohm balanced
Output impedance                    <100R Impedance balanced
A/D dynamic range                    118dB
D/A dynamic range                    118dB
Maximum input level                    +20dBu
Maximum output level                    +18dBu
Total harmonic distortion                    ≦0.003%(+4dBu 1kHz)
Frequency response                    20Hz~20kHz
Crosstalk                    ≦-95dB
SNR                    ≧111dB (A weighting)
Noise floor                    ≦-91dBu (A weighting)
Common Mode Rejection Ratio                    60dB
Rs485 control port                    2
Network control port                    1
DSP Processing
Signal generator white noise/pink noise, level range: -30dBu~+10dBu
input & output gain -18 dB ~ +12 dB, step  0.1dB
Noise gate Threshold range: -80dBu~-45dBu
Attack time: 1ms~1000ms; Release time: 1ms~1000ms
Dynamic loudness filter Gain range: 0dB-10dB Attack speed: fast/medium/slow
Parametric equalizer Input channels up to 31 optional types of PEQ
output channels up to 8 optional types of PEQ
Optional types include Bell filter, 1st order high Shelf filter, 2nd order high Shelf filter Variable Q high Shelf filter, 1st order low Shelf filter, 2nd order low Shelf filter Variable Q low Shelf filter, 1st-order low-pass filter, 2nd-order low-pass filter Variable Q low pass filter, 1st order high pass filter, 2nd order high pass filter Variable Q high pass filter, band pass filter, notch filter 1st order allpass filter, 2nd order all-pass filter with variable Q value
The center frequency adjustable within the frequency range of 20Hz~20kHz with a step accuracy of 1Hz
Q value/bandwidth The Q value range of Bell filter is 0.4~128,
the step is 0.01 The range of the Q value of the Chevron/high-pass/low-pass filter is: 0.1~5.1,
and the step is 0.01 The value range of bandpass/notch filter Q is: 4~104, step is 1
Equalizer gain range -15dB~+15dB
IIR crossover filter Butterworth slope: 6/12/18/24/36/48dB per octave
Bessel slope: 12/24dB per octave
Linkwitz-Riley slope: 12/24/36/48dB per octave
MIR linear phase filter Linkwitz-Riley: 24/48dB per octave,
FIR crossover filter type; high pass/low pass/band pass/external import
Taps range: 256 ~ 512,slope range 21 ~ 120dB per octave
Time window type: Rect / Sinc / Keiser /Hanning / Hamming / Blackman /Blackman-Harris/ Blackman-Nuttal / Nuttal/Keiser -Bessel/Sine
RMS compressor Starting threshold range: -10dBu~ +20dBu;
Compression ratio range:2~32: 1;
Soft and hard knee: 0~100%
Attack time:0.1ms~1000ms; Release time: 10ms~15000ms
Gain compensation:Maximum 12dB
Peak limiter Threshold range: -10dBu~ +20dBu
Attack time: 1ms~1000ms; Release time: 10ms~3000ms
Delay The adjustable delay time of each input channel + output channel is 802ms,
Step accuracy 0.0104ms (10.4us)
FIR filter Each input channel and output channel can import FIR filter with 48kHz sampling rate and 512 taps
General
Preset 32
size 482x44x207mm 1RU
Package size 560x320x110(mm)
Net/Gross weight 3.0 Kg / 3.5 Kg

Giữa rất nhiều dòng vang số hiện nay, Marani MIR260E nổi bật theo một cách khá riêng, khi không chạy theo thiết kế phô trương mà tập trung mạnh vào hiệu năng xử lý và độ chính xác tín hiệu. Ngay từ khi đưa vào hệ thống, thiết bị cho thấy khả năng kiểm soát âm thanh tốt, và nhờ nền tảng DSP mạnh, người dùng có thể dễ dàng tinh chỉnh theo từng không gian cụ thể.

Thiết kế gọn gàng, tối ưu không gian lắp đặt

Không cần quá cầu kỳ, vang số Marani MIR260E vẫn tạo được ấn tượng nhờ kiểu dáng rack 1U tiêu chuẩn, vừa tiết kiệm diện tích vừa phù hợp với hầu hết các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp hiện nay. Tông màu đen hiện đại kết hợp mặt trước bố trí khoa học giúp người dùng thao tác nhanh, đồng thời vẫn giữ được vẻ ngoài gọn gàng, chuyên nghiệp.

Kích thước 482 × 44 × 207mm cùng trọng lượng chỉ 3.0kg khiến việc lắp đặt trở nên nhẹ nhàng hơn, và khi đặt trong tủ rack, thiết bị vẫn đảm bảo độ chắc chắn, không rung lắc khi vận hành liên tục trong thời gian dài.

Vang số Marani MIR260E

Chất lượng âm thanh sạch, độ chi tiết cao

Điểm đáng chú ý của Marani MIR 260E nằm ở khả năng xử lý tín hiệu rất “sạch”, khi độ méo hài chỉ ≤0.003% và tỷ lệ nhiễu tín hiệu đạt ≥111dB, giúp âm thanh đầu ra rõ ràng, ít nhiễu và giữ được độ trung thực cao. Dải tần đáp ứng rộng từ 20Hz – 20kHz cho phép tái hiện đầy đủ các dải âm, từ bass sâu đến treble sáng.

Không dừng lại ở đó, dynamic range 118dB cho cả A/D và D/A giúp thiết bị xử lý tín hiệu với độ chính xác cao, và khi kết hợp mức input +20dBu cùng output +18dBu, hệ thống có thể hoạt động ổn định ngay cả khi ghép với các thiết bị công suất lớn.

Xử lý DSP mạnh mẽ, tinh chỉnh sâu từng chi tiết

Đi sâu vào phần công nghệ, vang số Marani MIR260E được trang bị hệ thống DSP với khả năng can thiệp cực kỳ chi tiết, khi người dùng có thể chỉnh EQ lên tới 31 band cho input và 8 band cho output, đồng thời tần số được tinh chỉnh chính xác từng bước 1Hz. Nhờ vậy, việc cân chỉnh âm thanh theo không gian trở nên linh hoạt hơn, và các dải âm có thể được kiểm soát sát với thực tế.

Song song đó, các bộ lọc crossover như Butterworth, Bessel hay Linkwitz-Riley với độ dốc lên tới 48dB/oct giúp phân tần chuẩn xác, trong khi FIR filter 512 taps và linear phase filter hỗ trợ cải thiện pha, khiến âm thanh khi nghe liền mạch, không bị lệch hoặc rối dải.

Các tính năng như compressor (2:1 đến 32:1), limiter, noise gate hay delay tối đa 802ms (độ chính xác 10.4µs) tiếp tục bổ trợ cho việc tối ưu hệ thống, đặc biệt hữu ích trong các không gian lớn cần căn chỉnh thời gian và kiểm soát động học tín hiệu.

Vang số Marani MIR260E

Phối ghép linh hoạt, ứng dụng đa dạng

Với cấu hình 2 input – 6 output, bộ xử lý tín hiệu Marani MIR260E có thể dễ dàng tích hợp trong nhiều hệ thống khác nhau, từ karaoke kinh doanh đến âm thanh hội trường hay sân khấu nhỏ. Trở kháng input <10kΩ balanced và output <100Ω giúp tín hiệu luôn ổn định khi kết nối với mixer, cục đẩy hoặc loa công suất lớn.

Không chỉ vậy, việc hỗ trợ điều khiển qua RS485 và cổng mạng giúp người dùng quản lý thiết bị từ xa, và trong các hệ thống lắp đặt cố định, đây là một lợi thế lớn khi cần kiểm soát nhanh mà không phải tiếp cận trực tiếp thiết bị.

Hoạt động bền bỉ, ổn định theo thời gian

Bên cạnh hiệu năng, độ ổn định cũng là yếu tố được Marani chú trọng, khi noise floor chỉ ≤-91dBu và mức xuyên nhiễu ≤-95dB giúp tín hiệu luôn sạch ngay cả trong môi trường phức tạp. Nhờ vậy, vang số Marani MIR-260E có thể vận hành liên tục mà vẫn giữ được chất lượng âm thanh ổn định.

Ngoài ra, 32 preset cho phép lưu sẵn cấu hình, và khi cần chuyển đổi giữa các không gian hoặc mục đích sử dụng, người dùng chỉ cần thao tác nhanh là hệ thống đã sẵn sàng hoạt động, tiết kiệm đáng kể thời gian setup.

Lạc Việt Audio – Cung cấp thiết bị âm thanh chính hãng, giá tốt

Một mẫu vang cơ đại diện cho phân khúc chất lượng không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu giải trí mà còn đảm bảo sự bền bỉ trong quá trình sử dụng lâu dài, điều này giúp người dùng yên tâm hơn khi đầu tư, vì vậy nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ uy tín thì Lạc Việt Audio sẽ là gợi ý đáng cân nhắc, đồng thời bạn có thể liên hệ 0987.106.809 để được tư vấn chi tiết hơn.


Đánh giá Vang số Marani MIR260E
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Vang số Marani MIR260E
Chọn ảnhChọn video
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào

    Thông số kỹ thuật

    Audio
    Models                    MIR260E \ MIR360E \ MIR440E \ MIR480E
    Input x Output                    2×6、3×6、4×4、4×8
    Input impedance                    <10k Ohm balanced
    Output impedance                    <100R Impedance balanced
    A/D dynamic range                    118dB
    D/A dynamic range                    118dB
    Maximum input level                    +20dBu
    Maximum output level                    +18dBu
    Total harmonic distortion                    ≦0.003%(+4dBu 1kHz)
    Frequency response                    20Hz~20kHz
    Crosstalk                    ≦-95dB
    SNR                    ≧111dB (A weighting)
    Noise floor                    ≦-91dBu (A weighting)
    Common Mode Rejection Ratio                    60dB
    Rs485 control port                    2
    Network control port                    1
    DSP Processing
    Signal generator white noise/pink noise, level range: -30dBu~+10dBu
    input & output gain -18 dB ~ +12 dB, step  0.1dB
    Noise gate Threshold range: -80dBu~-45dBu
    Attack time: 1ms~1000ms; Release time: 1ms~1000ms
    Dynamic loudness filter Gain range: 0dB-10dB Attack speed: fast/medium/slow
    Parametric equalizer Input channels up to 31 optional types of PEQ
    output channels up to 8 optional types of PEQ
    Optional types include Bell filter, 1st order high Shelf filter, 2nd order high Shelf filter Variable Q high Shelf filter, 1st order low Shelf filter, 2nd order low Shelf filter Variable Q low Shelf filter, 1st-order low-pass filter, 2nd-order low-pass filter Variable Q low pass filter, 1st order high pass filter, 2nd order high pass filter Variable Q high pass filter, band pass filter, notch filter 1st order allpass filter, 2nd order all-pass filter with variable Q value
    The center frequency adjustable within the frequency range of 20Hz~20kHz with a step accuracy of 1Hz
    Q value/bandwidth The Q value range of Bell filter is 0.4~128,
    the step is 0.01 The range of the Q value of the Chevron/high-pass/low-pass filter is: 0.1~5.1,
    and the step is 0.01 The value range of bandpass/notch filter Q is: 4~104, step is 1
    Equalizer gain range -15dB~+15dB
    IIR crossover filter Butterworth slope: 6/12/18/24/36/48dB per octave
    Bessel slope: 12/24dB per octave
    Linkwitz-Riley slope: 12/24/36/48dB per octave
    MIR linear phase filter Linkwitz-Riley: 24/48dB per octave,
    FIR crossover filter type; high pass/low pass/band pass/external import
    Taps range: 256 ~ 512,slope range 21 ~ 120dB per octave
    Time window type: Rect / Sinc / Keiser /Hanning / Hamming / Blackman /Blackman-Harris/ Blackman-Nuttal / Nuttal/Keiser -Bessel/Sine
    RMS compressor Starting threshold range: -10dBu~ +20dBu;
    Compression ratio range:2~32: 1;
    Soft and hard knee: 0~100%
    Attack time:0.1ms~1000ms; Release time: 10ms~15000ms
    Gain compensation:Maximum 12dB
    Peak limiter Threshold range: -10dBu~ +20dBu
    Attack time: 1ms~1000ms; Release time: 10ms~3000ms
    Delay The adjustable delay time of each input channel + output channel is 802ms,
    Step accuracy 0.0104ms (10.4us)
    FIR filter Each input channel and output channel can import FIR filter with 48kHz sampling rate and 512 taps
    General
    Preset 32
    size 482x44x207mm 1RU
    Package size 560x320x110(mm)
    Net/Gross weight 3.0 Kg / 3.5 Kg
    gọi điện Miền Bắc 0982 655 355 gọi điện Miền Nam 0979 520 980
    Gợi ý tìm kiếm
    Sắm Tết Sớm – Mua Sớm Giảm Sâu + Vạn Quà Tết
    Tìm kiếm phổ biến
    Danh mục đề xuất