Giá bán: Liên hệ
Khuyến mại, ưu đãi
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Tặng 15m dây loa chất lượng cao
- Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Bose |
| Loại đẩy | Cục đẩy công suất |
| Số kênh | 2 kênh |
| Công suất 8Ω Stereo | 600W/ kênh(CH) |
| Công suất 4Ω Stereo | 600W/ kênh(CH) |
| Nguồn sử dụng | Cắm điện trực tiếp |
| Chế độ đánh | Stereo, Parallel |
| Độ nhạy(SPL) | -10 dBV / 4dBu / 14 dBu |
| Tần số đáp tuyến | 20Hz – 20kHz |
| Tổng méo hài (THD) | <0,04% |
| Nguồn điện | 100-240V~50/60Hz |
| Ứng dụng mở rộng | Karaoke, Sân khấu, Nhà hàng |
| Màu sắc | Bạc |
| Chất liệu | Vỏ thép |
| Phân khúc | Cao cấp |
| Công suất định mức tối đa | 2 x 600 W |
| Chế độ năng lượng I-Share | 1 x 1200W (2–4Ώ, 70/100V) |
| Kênh đầu ra | 2 loa – 8 kỹ thuật số (Amplink) |
| Kênh đầu vào | 2 analog – 8 Amplink |
| Tăng (chế độ Z thấp) | 35 dB |
| Tăng (chế độ 70V) | 35 dB |
| Tăng (chế độ 100V) | 38 dB |
| Tách kênh (Xuyên âm) | > 80 dB @ 1 kHz, > 65 dB @ 20 kHz |
| Dải động | ≥ 100 dBA (ở công suất định mức) |
| Độ trễ âm thanh | < 1 ms (bất kỳ đầu vào analog hoặc AmpLink nào đến đầu ra loa) |
| Đầu nối | Euroblock RJ-45 6 chân (đầu vào) |
| Trở kháng đầu vào | 10 kΩ |
| Mức đầu vào tối đa | 22 dBu (@ cài đặt độ nhạy 14 dBu) |
| Đầu nối | Khối 4 đầu RJ-45 (Thru) |
| Đèn LED | màu trắng liên tục |
| Đèn LED tín hiệu đầu vào | Màu xanh lá cây |
| Đèn LED giới hạn đầu ra | Màu hổ phách |
| Điều khiển, Bật/tắt nguồn | bảng điều khiển phía trước |
| Điều khiển, Bảng điều khiển phía sau | Chế độ khuếch đại Công tắc DIP, công tắc độ nhạy đầu vào, nút xoay chọn đầu vào, tắt tiếng, bộ suy giảm đầu ra |
| Điện áp nguồn | 100 VAC – 240 VAC (±10%, 50/60 Hz) |
| Tiêu thụ điện AC | 120 VAC – 230 VAC, 25 W (chế độ chờ tự động), 950 W (tối đa) |
| Tiêu chuẩn kết nối nguồn điện | IEC (C14) |
| Bảo vệ Bộ giới hạn | VPeak/VRMS, nhiệt độ cao, đầu ra ngắn, tần số cực cao (EHF), điện áp dòng AC quá thấp hoặc cao |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F) |
| Phạm vi nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến 70 °C (-40 °F đến 158 °F) |
| Hệ thống làm mát | Quạt có tốc độ thay đổi được điều khiển bằng vi xử lý, luồng không khí từ trước ra sau |
| Kích thước (W x H x D) | 483 x 44 x 414 mm |
| Trọng lượng | 6.6 kg |
Nội Dung
Bose PowerSpace P2600A là cục đẩy công suất 2 kênh hướng tới các hệ thống âm thanh thương mại và sân khấu nhỏ, nơi yêu cầu vừa “khỏe” về công suất, vừa chuẩn về độ ổn định khi chạy dài giờ. Điểm đáng giá của model này nằm ở thiết kế lắp đặt gọn gàng chuẩn rack, khả năng cấp công suất linh hoạt cho nhiều kiểu tải loa, đồng thời vẫn giữ chất âm rõ nét và dễ kiểm soát trong thực tế vận hành.
Diện mạo lịch sự, cứng cáp, kích thước và tiện ích lắp đặt
Tông bạc trang nhã đi cùng vỏ thép tạo cảm giác chắc chắn, nên P2600A đặt trong tủ thiết bị vừa đồng bộ thẩm mỹ vừa yên tâm về độ bền cơ học. Mặt trước bố trí đèn LED trạng thái rõ ràng, nhờ vậy kỹ thuật viên theo dõi tín hiệu và tình trạng giới hạn đầu ra nhanh, còn việc kiểm tra khi hệ thống chạy liên tục cũng chủ động hơn.
Thiết kế chuẩn rack 1U giúp tiết kiệm không gian, trong khi kích thước 483 x 44 x 414 mm và trọng lượng khoảng 6,6 kg hỗ trợ thao tác lắp đặt thuận tiện. Hệ thống làm mát bằng quạt điều khiển tốc độ kết hợp luồng gió trước–sau giúp tản nhiệt ổn định, từ đó tạo nền vận hành vững để khai thác công suất ở cường độ cao.

Công suất mạnh mẽ, đa dạng
Bên cạnh đó, cục đẩy Bose PowerSpace P2600A có công suất tối đa 2 x 600 W, đủ lực để kéo loa full hoặc loa vệ tinh chắc tiếng, đồng thời vẫn dễ kiểm soát khi cân chỉnh mức âm lượng. Máy hỗ trợ vận hành với tải trở kháng thấp 4–8Ω và cũng đáp ứng hệ thống đường loa 70/100V, nên một thiết bị có thể phục vụ karaoke lẫn mô hình chia vùng thương mại mà không làm phức tạp cấu hình tổng thể.
Khi cần ưu tiên một khu vực, chế độ năng lượng I-Share cho phép dồn công suất thành 1 x 1200 W (2–4Ω, 70/100V), nhờ vậy zone trọng điểm có thể lên lực mạnh hơn mà hệ thống vẫn giữ ổn định. Mức gain 35 dB ở Low-Z/70V và 38 dB ở 100V hỗ trợ phối ghép linh hoạt, qua đó giúp tín hiệu vào “khớp” dễ hơn với nhiều nguồn phát và bộ xử lý.

Khả năng tái tạo âm thanh trung thực, chi tiết
Dải tần đáp tuyến 20 Hz – 20 kHz giúp tiếng trầm xuống đủ nền, còn dải cao lên sáng và thoáng, nên giọng hát rõ chữ và nhạc cụ có độ tách bạch tốt khi set up chuẩn. THD < 0,04% góp phần giữ nền âm sạch khi mở lớn, trong khi dải động ≥ 100 dBA giúp chi tiết không bị chìm, nhất là ở không gian đông người và nhiều tạp âm nền.
Độ trễ âm thanh < 1 ms từ đầu vào analog hoặc AmpLink tới đầu ra loa giúp đồng bộ tốt khi hệ thống có DSP hoặc nhiều điểm phát, nhờ vậy cảm giác “khớp nhịp” được duy trì ổn định. Khi chất âm đã rõ ràng và dễ kiểm soát, việc phối ghép và các kịch bản ứng dụng sẽ là phần quyết định hiệu quả đầu tư.
Dễ dàng phối ghép
P2600A hỗ trợ 2 đầu vào analog và kết nối số AmpLink qua RJ-45 với cấu trúc 2 analog – 8 AmpLink, 2 loa – 8 AmpLink, nên đi dây có thể gọn mà vẫn sẵn đường mở rộng. Cụm cấu hình phía sau gồm DIP chọn chế độ khuếch đại (Stereo/Parallel), lựa chọn độ nhạy (-10 dBV/4 dBu/14 dBu), núm chọn đầu vào, mute và suy giảm đầu ra, nhờ vậy kỹ thuật viên tinh chỉnh nhanh theo từng không gian, đồng thời việc đồng bộ gain giữa các thiết bị cũng dễ thực hiện hơn.

Hệ thống bảo vệ tích hợp gồm giới hạn VPeak/VRMS, quá nhiệt, ngắn mạch đầu ra và giám sát điện áp nguồn giúp vận hành an toàn hơn khi chạy tải nặng. Cơ chế tự động chờ (tiêu thụ khoảng 25 W) cũng phù hợp môi trường khai thác theo lịch, bởi thiết bị giảm điện năng khi không có tín hiệu mà vẫn sẵn sàng hoạt động khi cần.
Tính ứng dụng thực tế
Sự ưu việt trong thiết kế, tính năng và công nghệ đã góp phần đưa cục đẩy Bose PowerSpace P2600A đến với rất nhiều ứng dụng thực tế khác nhau, bao gồm:
- Hệ thống karaoke giải trí gia đình, kinh doanh cao cấp
- Âm thanh hội trường, sân khấu, sự kiện
- Không gian nhà hàng, café, bar
- Trung tâm âm thanh phòng họp, khách sạn, trường học.
Trên đây là các điểm đáng chú ý về dòng cục đẩy công suất Bose PowerSpace P2600A, và khi quý khách cần một đơn vị vừa cung cấp thiết bị đa dạng vừa tư vấn theo hướng tối ưu lâu dài, Lạc Việt Audio sẽ là địa chỉ đáng tin cậy cho nhiều nhu cầu khác nhau. Gọi Hotline: 0982.655.355 để được hướng dẫn cụ thể, kèm gợi ý cấu hình phù hợp.
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Bose |
| Loại đẩy | Cục đẩy công suất |
| Số kênh | 2 kênh |
| Công suất 8Ω Stereo | 600W/ kênh(CH) |
| Công suất 4Ω Stereo | 600W/ kênh(CH) |
| Nguồn sử dụng | Cắm điện trực tiếp |
| Chế độ đánh | Stereo, Parallel |
| Độ nhạy(SPL) | -10 dBV / 4dBu / 14 dBu |
| Tần số đáp tuyến | 20Hz – 20kHz |
| Tổng méo hài (THD) | <0,04% |
| Nguồn điện | 100-240V~50/60Hz |
| Ứng dụng mở rộng | Karaoke, Sân khấu, Nhà hàng |
| Màu sắc | Bạc |
| Chất liệu | Vỏ thép |
| Phân khúc | Cao cấp |
| Công suất định mức tối đa | 2 x 600 W |
| Chế độ năng lượng I-Share | 1 x 1200W (2–4Ώ, 70/100V) |
| Kênh đầu ra | 2 loa – 8 kỹ thuật số (Amplink) |
| Kênh đầu vào | 2 analog – 8 Amplink |
| Tăng (chế độ Z thấp) | 35 dB |
| Tăng (chế độ 70V) | 35 dB |
| Tăng (chế độ 100V) | 38 dB |
| Tách kênh (Xuyên âm) | > 80 dB @ 1 kHz, > 65 dB @ 20 kHz |
| Dải động | ≥ 100 dBA (ở công suất định mức) |
| Độ trễ âm thanh | < 1 ms (bất kỳ đầu vào analog hoặc AmpLink nào đến đầu ra loa) |
| Đầu nối | Euroblock RJ-45 6 chân (đầu vào) |
| Trở kháng đầu vào | 10 kΩ |
| Mức đầu vào tối đa | 22 dBu (@ cài đặt độ nhạy 14 dBu) |
| Đầu nối | Khối 4 đầu RJ-45 (Thru) |
| Đèn LED | màu trắng liên tục |
| Đèn LED tín hiệu đầu vào | Màu xanh lá cây |
| Đèn LED giới hạn đầu ra | Màu hổ phách |
| Điều khiển, Bật/tắt nguồn | bảng điều khiển phía trước |
| Điều khiển, Bảng điều khiển phía sau | Chế độ khuếch đại Công tắc DIP, công tắc độ nhạy đầu vào, nút xoay chọn đầu vào, tắt tiếng, bộ suy giảm đầu ra |
| Điện áp nguồn | 100 VAC – 240 VAC (±10%, 50/60 Hz) |
| Tiêu thụ điện AC | 120 VAC – 230 VAC, 25 W (chế độ chờ tự động), 950 W (tối đa) |
| Tiêu chuẩn kết nối nguồn điện | IEC (C14) |
| Bảo vệ Bộ giới hạn | VPeak/VRMS, nhiệt độ cao, đầu ra ngắn, tần số cực cao (EHF), điện áp dòng AC quá thấp hoặc cao |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F) |
| Phạm vi nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến 70 °C (-40 °F đến 158 °F) |
| Hệ thống làm mát | Quạt có tốc độ thay đổi được điều khiển bằng vi xử lý, luồng không khí từ trước ra sau |
| Kích thước (W x H x D) | 483 x 44 x 414 mm |
| Trọng lượng | 6.6 kg |
⚡ Sản phẩm Cục đẩy công suất Bose
-
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4300A
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P21000A
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4300+
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose Powermatch PM8500N
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose Powermatch PM4500N
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose Powermatch PM8250N
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4150+
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerShare PS602P
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerShare PS604D
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose Controlspace ESP-880A
Mua ngayLiên hệ
Chưa có đánh giá nào.