Giá bán: Liên hệ
Khuyến mại, ưu đãi
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Tặng 15m dây loa chất lượng cao
- Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Bose |
| Loại đẩy | Cục đẩy công suất |
| Số kênh | 8 kênh |
| Công suất 8Ω Stereo | 300W/ kênh (CH) |
| Công suất 4Ω Stereo | 500W/ kênh (CH) |
| Công suất 2Ω Stereo | 450W/ kênh(CH) |
| Nguồn sử dụng | Cắm điện trực tiếp |
| Chế độ đánh | Stereo, Parallel |
| Độ nhạy(SPL) | 0, +4, +12, +24 dBu, có thể lựa chọn Kỹ thuật số: 0, -12, -20, -24 dBFS |
| Tần số đáp tuyến | 20Hz – 20kHz |
| Tổng méo hài (THD) | <0.4% |
| Tỉ lệ S/N | > 102dB |
| Chỉ số Damping | > 1000 |
| Nguồn điện | 100-240V~50/60Hz |
| Ứng dụng mở rộng | Karaoke, Sân khấu, Nhà hàng |
| Màu sắc | Đen |
| Chất liệu | Vỏ kim loại |
| Phân khúc | Cao cấp |
| Công suất định mức tối đa | 4000W (250W x 8 kênh ở 4 Ohms) |
| Kênh đầu vào | 8 |
| Kênh đầu ra | 2 đến 8 |
| Điện áp đầu ra cao nhất | 71/142 V (chế độ Mono / V-Bridge, I-Share và Quad) |
| Tăng điện áp | 36/42/36/42 dB (chế độ Mono / V-Bridge / I-Share / Quad) |
| Biến dạng liên chế độ | < 0.4 % (60 Hz, 7 kHz) |
| Tách kênh (Xuyên âm) | > 65 dB (các kênh lân cận, ở tần số 1 kHz) |
| Bộ chuyển đổi A/D và D/A | 48 kHz / 24-bit |
| Tổng độ trễ (Analog In – Amp Out) | < 0,95 ms |
| Định tuyến tín hiệu đầu vào đến đầu ra | Ma trận 8 x 8 |
| Cài đặt trước loa | Bose Professional |
| Đầu vào EQ | PEQ 5 băng tần (+/- 20 dB), khía, giá đỡ, thông cao, thông thấp |
| Bộ lọc thông dải (Crossover) | Butterworth, Bessel hoặc Linkwitz-Riley, lên tới 48 dB/quãng tám |
| Loa EQ | PEQ 9 băng tần (+/- 20 dB), giá đỡ, thông cao, thông thấp, EQ mảng RoomMatch 2 băng tần |
| Độ trễ đầu ra | tối đa 3 giây |
| Giới hạn đầu ra | Điện áp đỉnh và RMS |
| Trở kháng đầu vào | > 100 kΩ |
| Mức đầu vào tối đa | +24 dBu (ở cài đặt độ nhạy 24 dBu) Không áp dụng |
| Đầu nối, Đầu vào | Liên hệ Phoenix 3 chân |
| Đầu ra | 2 đến 8 (có thể định cấu hình) |
| Đầu nối, Đầu ra | Đầu nối Phoenix Contact 8 chân, hỗ trợ dây 10-24 AWG |
| Đèn LED trạng thái | Tín hiệu, giới hạn, clip, lỗi |
| Điều khiển giao diện người dùng | Tắt tiếng, độ nhạy đầu vào, cấu hình đầu ra, độ suy giảm đầu ra, bật/tắt EQ, chọn cài sẵn. LCD 240×64. |
| Các điều khiển bổ sung có sẵn với phần mềm | ControlSpace Designer” |
| Các điều khiển bổ sung | có sẵn với phần mềm ControlSpace Designer |
| Điện áp nguồn | 100-240 V (50/60 Hz) |
| Khuyến nghị về mạch điện chính | 15A (120 V) hoặc 10A (230 V) |
| Đầu nối nguồn điện | IEC 60320-C14 (Đầu vào) |
| Điện áp dòng AC tối thiểu | 80 V (giảm công suất đầu ra) |
| Dòng khởi động tối đa | 15,4 A (230 VAC, 50 Hz) |
| RMS hiện tại | tối đa 8 A |
| Hiệu suất, 1/3 Công suất định mức | > 73 % (tín hiệu đầu vào nhiễu hồng) |
| Cấu trúc liên kết giai đoạn đầu ra | Class D |
| Bảo vệ quá tải | Nhiệt độ cao, DC, HF, ngắn mạch, bộ giới hạn điện áp, bộ giới hạn dòng điện, dòng điện khởi động, bảo vệ cầu dao nguồn điện |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F) |
| Hệ thống làm mát | Quạt có tốc độ thay đổi được điều khiển bằng vi xử lý, luồng khí từ trước ra sau |
| Kích thước (RxCxS) | 483 x 88 x 525 mm |
| Trọng lượng | 15.7kg |
Âm thanh lắp đặt muốn mạnh, sạch và dễ kiểm soát thường cần một cục đẩy có công suất dư kèm khả năng tinh chỉnh chuẩn kỹ thuật. Bose PowerMatch PM8500N đáp ứng hướng đó khi là ampli 8 kênh tích hợp DSP, phù hợp karaoke cao cấp, nhà hàng, hội trường và sân khấu cần vận hành ổn định.
Đặc điểm nổi bật của cục đẩy Bose Powermatch PM8500N
Tổng thể thiết kế theo phong cách tối giản, vì vậy mặt máy gọn và tông đen dễ phối cùng các thiết bị khác, trong khi vỏ kim loại tạo cảm giác chắc chắn và phù hợp môi trường làm việc cường độ cao. Kích thước 483 × 88 × 525 mm theo chuẩn 2U giúp lắp rack gọn gàng, còn trọng lượng 15,7 kg mang lại độ đầm, nhờ đó hạn chế rung và tăng sự ổn định khi chạy tải lớn.
Đi sâu vào tiện ích vận hành, PM8500N dùng hệ thống làm mát với quạt biến tốc điều khiển vi xử lý và luồng khí trước–ra–sau, nên khi đặt trong tủ máy nhiều thiết bị vẫn duy trì nhiệt độ ổn định. Màn hình LCD 240 × 64 kết hợp đèn LED trạng thái (Signal, Limit, Clip, Fault) giúp quan sát nhanh theo từng kênh, kỹ thuật viên dễ kiểm tra tín hiệu và nhận biết lỗi ngay tại hiện trường.

Điểm mạnh về “lực kéo” được thể hiện rõ nhờ cấu trúc 8 kênh, vì vậy thiết bị có thể chia công suất theo nhiều vùng loa hoặc theo nhiều cụm loa trong cùng một không gian mà vẫn tối ưu hiệu quả. Ở cấu hình stereo, công suất đạt 300 W/kênh tại 8Ω, 500 W/kênh tại 4Ω và 450 W/kênh tại 2Ω; đồng thời công suất định mức tối đa lên tới 4000 W (250 W × 8 kênh ở 4Ω), nhờ đó hệ thống có độ dự phòng tốt khi nhạc lên cao hoặc khi chương trình cần dải động lớn.
Để công suất trở nên hữu dụng trong thi công thực tế, máy hỗ trợ các chế độ đánh như Stereo và Parallel, đồng thời có khả năng tạo điện áp đầu ra cao 71/142 V theo chế độ, nhờ vậy triển khai loa đường dây cho không gian rộng trở nên thuận tiện. Nguồn điện 100–240 V~50/60 Hz giúp tương thích đa dạng hạ tầng điện, nên thi công linh hoạt hơn và vận hành ổn định hơn ở nhiều địa điểm.
Khi cục đẩy có công suất mạnh nhưng nền âm không sạch, cảm giác “mệt tai” thường xuất hiện; vì vậy các thông số kiểm soát tín hiệu của PM8500N đóng vai trò quan trọng để giữ âm thanh rõ ràng và cân bằng. Tỉ lệ S/N > 102 dB giúp nền yên tĩnh, hệ số damping > 1000 giúp kiểm soát loa tốt và dải trầm chặt hơn, còn độ méo hài < 0,4% hỗ trợ duy trì chi tiết khi mở âm lượng; dải tần 20Hz – 20kHz cũng giúp tái tạo đầy đủ từ bass đến treble, nhờ đó giọng hát sáng và nhạc nền dày mà không bị “mỏng tiếng”.

Cấu phần DSP tích hợp giúp phần tinh chỉnh trở nên khoa học, vì máy dùng bộ chuyển đổi A/D và D/A 48 kHz/24-bit và có tổng độ trễ Analog In – Amp Out < 0,95 ms, nên việc căn pha và đồng bộ nhiều cụm loa diễn ra thuận lợi. Các công cụ như EQ đầu vào/đầu ra, bộ lọc crossover (Butterworth, Bessel hoặc Linkwitz-Riley đến 48 dB/octave), giới hạn điện áp đỉnh và RMS, cùng độ trễ đầu ra tối đa 3 giây tạo nền tảng để kỹ thuật viên tối ưu theo không gian, theo loại loa và theo mục tiêu “rõ lời – chắc tiếng” của từng hệ thống.
Sau phần công suất và chất âm, khả năng phối ghép quyết định mức độ “nhàn” khi triển khai, vì hệ thống càng lớn thì càng cần cấu trúc rõ ràng và quản trị đồng bộ. PM8500N hỗ trợ định tuyến ma trận 8 × 8, cho phép cấu hình đầu ra từ 2 đến 8 kênh và có cài đặt sẵn loa Bose Professional, nhờ vậy quá trình set up nhanh hơn và hạn chế sai số khi lặp lại cấu hình trên nhiều dự án. Người dùng có thể thao tác trực tiếp trên máy với các chức năng như tắt tiếng, chọn độ nhạy (0/+4/+12/+24 dBu hoặc mức kỹ thuật số), cấu hình đầu ra, suy giảm đầu ra, bật/tắt EQ và chọn preset; đồng thời có thể điều khiển sâu bằng phần mềm ControlSpace Designer để đồng bộ hóa quy trình căn chỉnh.
Ứng dụng thực tế thường được triển khai theo từng nhóm nhu cầu, nhờ vậy lựa chọn cấu hình nhanh và dễ kiểm soát
- Dàn karaoke gia đình, kinh doanh
- Âm thanh quán cafe, nhà hàng, khách sạn
- Sự kiện, âm thanh hội trường, sân khấu
- Trung tâm phòng họp, trường học, lớp học

Với phần thông tin vừa chia sẻ về cục đẩy công suất Bose Powermatch PM8500N, Lạc Việt Audio mong rằng quý khách đã có thêm căn cứ để lựa chọn, và nếu muốn được tư vấn “đúng nhu cầu, đúng thông số” để hệ thống đạt hiệu quả tốt nhất thì chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ. Liên hệ Hotline: 0982.655.355 để được tư vấn chi tiết, rõ ràng và nhanh chóng.
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Bose |
| Loại đẩy | Cục đẩy công suất |
| Số kênh | 8 kênh |
| Công suất 8Ω Stereo | 300W/ kênh (CH) |
| Công suất 4Ω Stereo | 500W/ kênh (CH) |
| Công suất 2Ω Stereo | 450W/ kênh(CH) |
| Nguồn sử dụng | Cắm điện trực tiếp |
| Chế độ đánh | Stereo, Parallel |
| Độ nhạy(SPL) | 0, +4, +12, +24 dBu, có thể lựa chọn Kỹ thuật số: 0, -12, -20, -24 dBFS |
| Tần số đáp tuyến | 20Hz – 20kHz |
| Tổng méo hài (THD) | <0.4% |
| Tỉ lệ S/N | > 102dB |
| Chỉ số Damping | > 1000 |
| Nguồn điện | 100-240V~50/60Hz |
| Ứng dụng mở rộng | Karaoke, Sân khấu, Nhà hàng |
| Màu sắc | Đen |
| Chất liệu | Vỏ kim loại |
| Phân khúc | Cao cấp |
| Công suất định mức tối đa | 4000W (250W x 8 kênh ở 4 Ohms) |
| Kênh đầu vào | 8 |
| Kênh đầu ra | 2 đến 8 |
| Điện áp đầu ra cao nhất | 71/142 V (chế độ Mono / V-Bridge, I-Share và Quad) |
| Tăng điện áp | 36/42/36/42 dB (chế độ Mono / V-Bridge / I-Share / Quad) |
| Biến dạng liên chế độ | < 0.4 % (60 Hz, 7 kHz) |
| Tách kênh (Xuyên âm) | > 65 dB (các kênh lân cận, ở tần số 1 kHz) |
| Bộ chuyển đổi A/D và D/A | 48 kHz / 24-bit |
| Tổng độ trễ (Analog In – Amp Out) | < 0,95 ms |
| Định tuyến tín hiệu đầu vào đến đầu ra | Ma trận 8 x 8 |
| Cài đặt trước loa | Bose Professional |
| Đầu vào EQ | PEQ 5 băng tần (+/- 20 dB), khía, giá đỡ, thông cao, thông thấp |
| Bộ lọc thông dải (Crossover) | Butterworth, Bessel hoặc Linkwitz-Riley, lên tới 48 dB/quãng tám |
| Loa EQ | PEQ 9 băng tần (+/- 20 dB), giá đỡ, thông cao, thông thấp, EQ mảng RoomMatch 2 băng tần |
| Độ trễ đầu ra | tối đa 3 giây |
| Giới hạn đầu ra | Điện áp đỉnh và RMS |
| Trở kháng đầu vào | > 100 kΩ |
| Mức đầu vào tối đa | +24 dBu (ở cài đặt độ nhạy 24 dBu) Không áp dụng |
| Đầu nối, Đầu vào | Liên hệ Phoenix 3 chân |
| Đầu ra | 2 đến 8 (có thể định cấu hình) |
| Đầu nối, Đầu ra | Đầu nối Phoenix Contact 8 chân, hỗ trợ dây 10-24 AWG |
| Đèn LED trạng thái | Tín hiệu, giới hạn, clip, lỗi |
| Điều khiển giao diện người dùng | Tắt tiếng, độ nhạy đầu vào, cấu hình đầu ra, độ suy giảm đầu ra, bật/tắt EQ, chọn cài sẵn. LCD 240×64. |
| Các điều khiển bổ sung có sẵn với phần mềm | ControlSpace Designer” |
| Các điều khiển bổ sung | có sẵn với phần mềm ControlSpace Designer |
| Điện áp nguồn | 100-240 V (50/60 Hz) |
| Khuyến nghị về mạch điện chính | 15A (120 V) hoặc 10A (230 V) |
| Đầu nối nguồn điện | IEC 60320-C14 (Đầu vào) |
| Điện áp dòng AC tối thiểu | 80 V (giảm công suất đầu ra) |
| Dòng khởi động tối đa | 15,4 A (230 VAC, 50 Hz) |
| RMS hiện tại | tối đa 8 A |
| Hiệu suất, 1/3 Công suất định mức | > 73 % (tín hiệu đầu vào nhiễu hồng) |
| Cấu trúc liên kết giai đoạn đầu ra | Class D |
| Bảo vệ quá tải | Nhiệt độ cao, DC, HF, ngắn mạch, bộ giới hạn điện áp, bộ giới hạn dòng điện, dòng điện khởi động, bảo vệ cầu dao nguồn điện |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C – 40 °C (32 °F – 104 °F) |
| Hệ thống làm mát | Quạt có tốc độ thay đổi được điều khiển bằng vi xử lý, luồng khí từ trước ra sau |
| Kích thước (RxCxS) | 483 x 88 x 525 mm |
| Trọng lượng | 15.7kg |
⚡ Sản phẩm Cục đẩy công suất Bose
-
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P2600A
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4300A
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P21000A
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4300+
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose Powermatch PM4500N
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose Powermatch PM8250N
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4150+
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerShare PS602P
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerShare PS604D
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose Controlspace ESP-880A
Mua ngayLiên hệ
Chưa có đánh giá nào.