Giá bán: Liên hệ
Khuyến mại, ưu đãi
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Tặng 15m dây loa chất lượng cao
- Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
Thông số kỹ thuật
- Model STD-8004
- Loại 4 kênh
- Mạch công suất Class H
- Công suất 8 Ω stereo 800 W × 4
- Công suất 4 Ω stereo 1200 W × 4
- Bridge 8 Ω 2400 W + 2400 W
- Tần số đáp ứng 20 Hz – 30 kHz (± 0,5 dB)
- THD + N < 0,1 %
- Tỷ số S/N 110 dB
- Đầu vào combo XLR 3-pin; link XLR
- Trở kháng đầu vào 20 kΩ (cân bằng) / 10 kΩ (không cân bằng)
- Độ nhạy 0,775 V / 1,0 V / 1,4 V
- Chế độ ra Stereo / Bridge / Parallel
- Quạt 2 công suất lớn (cảnh báo nhiệt) và hệ thống tản nhiệt trước-sau
- Bảo vệ DC, nhiệt, quá tải, áp thấp/áp cao, ngắn mạch, IGM, áp suất đầu ra
- Kích thước 483 × 439 × 88 mm (thiết bị); 623 × 575 × 143 mm (đóng thùng) :contentReference[oaicite:10]{index=10}
- Trọng lượng khoảng 31–32 kg (tùy nguồn) :contentReference[oaicite:11]{index=11}
- Điện áp vào 220–240 V ~ 50–60 Hz
Nội Dung
Cảm giác đầu tiên khi nhìn AAP STD-8004 là vẻ cứng cáp, ngôn ngữ thiết kế tạo nên hình ảnh của một “đầu tàu” âm thanh mạnh mẽ, chứ không hề mỏng manh.
Thiết kế ấn tượng
Vỏ ngoài được chế tác từ hợp kim chắc chắn, hoàn thiện chuẩn kim loại 2U, phủ sơn tĩnh điện màu đen, vừa hiện đại vừa bền bỉ. Chiều rộng tương thích khung giá 19-inch chuẩn rack.
Mặt trước có công tắc nguồn lớn, 4 núm vặn chỉnh gain từng kênh, cùng các đèn LED: nguồn, tín hiệu, clip và bảo vệ, giúp người dùng dễ kiểm soát. Lưới tản nhiệt phía trước dạng nhôm dày ~4 mm, tháo vệ sinh dễ dàng, hỗ trợ lưu thông không khí hiệu quả .

Hoạt động hiệu quả và bền bỉ
Mạch công suất Class H mang đến hiệu suất chuyển đổi điện cao, giảm tiêu thụ năng lượng, đỡ sinh nhiệt và thân thiện với môi trường. Tiếp đến, hệ thống làm mát gồm hai quạt lớn ở mặt sau, kết hợp với khe thoát khí môi trước-sau, đảm bảo thiết bị chạy ổn định lâu dài .

Âm thanh mạnh mẽ
Công suất thực tế mỗi kênh đạt 800 W ở 8 Ω, tăng lên 1200 W ở 4 Ω, và khi kết hợp bridge (cầu), mỗi kênh bridge đạt đến 2400 W (2× kênh cho 8 Ω) .
Dải tần hoạt động rộng từ 20 Hz đến 30 kHz (±0,5 dB), cho âm trầm sâu, âm cao chi tiết; tỷ lệ méo hài (THD+N) rất thấp, < 0,1 %; tỷ số tín hiệu trên nhiễu (S/N) cao đến 110 dB giúp âm thanh sạch và trung thực.

Chất lượng linh kiện
Thiết kế sử dụng bóng bán dẫn Sanken (Nhật Bản), đảm bảo dải âm bass chắc, treble mượt mà. Bo mạch và tụ lọc lớn được sắp đặt gọn gàng, mặc dù không ghi cụ thể hãng tụ và chất liệu (đồng hay nhôm), nhưng nhìn bằng mắt thường thấy bố trí tinh tươm, đường dẫn mạch gọn gàng, chất lượng hoàn thiện khá cao.


Khả năng phối ghép linh hoạt
Thiết bị có 4 kênh độc lập, dễ ghép với loa full-range hoặc loa sub; chế độ bridge còn linh hoạt để tăng công suất với subwoofer. Đầu vào sử dụng combo XLR (3-pin), đầu link ra XLR, trở kháng vào cân bằng 20 kΩ hoặc không cân bằng 10 kΩ; độ nhạy đầu vào chọn được 0,775 V / 1,0 V / 1,4 V. Nhờ đó dễ kết hợp với vang số (ví dụ các mã vang số nổi bật như BK Sound XV, karaoke Vang cơ X8…), mixer và đầu karaoke phổ biến trên thị trường.

Ứng dụng linh hoạt
Được thiết kế chủ yếu cho karaoke, hội trường, sân khấu, phòng trà… nhờ công suất mạnh và chất âm sạch. Bridge để kéo sub, mỗi kênh stereo để hát karaoke sống động; hệ thống chạy ổn định nên phù hợp các sự kiện kéo dài.
So với các mẫu cục đẩy class D phổ biến như CAVS DX1400 (1 400 W, class D), dù công suất mỗi kênh thấp hơn, nhưng STD-8004 có ưu thế mạch Class H cho âm mượt hơn ở mức cao âm lượng, cùng độ méo thấp và hệ thống bảo vệ tích hợp toàn diện.
Nếu đặt cạnh AAP STD6004 cùng hãng, STD-8004 thể hiện rõ sự vượt trội về công suất và dải tần mở rộng, đáng để đầu tư nếu cần hiệu năng cao hơn cho hệ thống lớn.
Gọi ngay HOTLINE 098 710 6809 để mua sản phẩm tuyệt vời này ngay hôm nay bạn nhé!
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Model | STD-8004 |
| Loại | 4 kênh |
| Mạch công suất | Class H |
| Công suất 8 Ω stereo | 800 W × 4 |
| Công suất 4 Ω stereo | 1200 W × 4 |
| Bridge 8 Ω | 2400 W + 2400 W |
| Tần số đáp ứng | 20 Hz – 30 kHz (± 0,5 dB) |
| THD + N | < 0,1 % |
| Tỷ số S/N | 110 dB |
| Đầu vào | combo XLR 3-pin; link XLR |
| Trở kháng đầu vào | 20 kΩ (cân bằng) / 10 kΩ (không cân bằng) |
| Độ nhạy | 0,775 V / 1,0 V / 1,4 V |
| Chế độ ra | Stereo / Bridge / Parallel |
| Quạt | 2 công suất lớn (cảnh báo nhiệt) và hệ thống tản nhiệt trước-sau |
| Bảo vệ | DC, nhiệt, quá tải, áp thấp/áp cao, ngắn mạch, IGM, áp suất đầu ra |
| Kích thước | 483 × 439 × 88 mm (thiết bị); 623 × 575 × 143 mm (đóng thùng) :contentReference[oaicite:10]{index=10} |
| Trọng lượng | khoảng 31–32 kg (tùy nguồn) :contentReference[oaicite:11]{index=11} |
| Điện áp vào | 220–240 V ~ 50–60 Hz |
⚡ Sản phẩm Cục đẩy công suất AAP
-
Cục đẩy công suất AAP STD4002
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất AAP STD3002
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất AAP STD18002
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất AAP STD15002
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất AAP STD‑13002
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất AAP STD10004
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất AAP STD4004
Mua ngay17.800.000 ₫ 19.800.000 ₫ -
Cục đẩy công suất AAP STD10002
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất AAP STD8002
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất AAP STD6002
Mua ngayLiên hệ
Chưa có đánh giá nào.