Giá bán: Liên hệ
Khuyến mại, ưu đãi
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Tặng 15m dây loa chất lượng cao
- Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
Thông số kỹ thuật
| Phản hồi thường xuyên | Tất cả đầu vào: 20 Hz – 22 kHz (±1 dB) |
| THD+N (Méo hài tổng) | Tất cả đầu vào: < 0,005% (@ 4 dBu, 1 kHz) |
| Phạm vi tăng | Đầu vào micrô (Kênh 1): 0 – 44 dB
Đầu vào dòng (Kênh 1): 12 – 30 dBu Đầu vào dòng (Kênh 2/3): 0 dBu |
| Tăng điện áp tối đa | 74 dB (Đầu vào Mic đến Đầu ra Chính và Đầu ra 2TK)
80 dB (Đầu vào Mic đến Đầu ra Điện thoại) 30 dB (Đầu vào đường truyền đến đầu ra chính) |
| SNR (Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm) | Tất cả đầu vào: > 110 dBu |
| trở kháng | Đầu vào micrô: 3,9 kΩ
Tất cả các đầu vào khác: > 10 kΩ Đầu ra 2TK: 1 kΩ Tất cả các đầu ra khác: 120 Ω |
| xuyên âm | Đầu vào liền kề: < -80 dB @ 1 kHz
Đầu vào cho đầu ra: < -75 dB @ 1 kHz (âm thanh nổi L/R, Kênh 1, xoay mạnh sang trái hoặc phải) |
| cân bằng | Cao: ±15 dB @ 12 kHz
Thấp: ±15 dB @ 80 Hz |
| kết nối | (2) Đầu ra TRS 1/4” (6,35 mm)
(2) Đầu vào L/R âm thanh nổi TRS 1/4” (6,35 mm) (1) Đầu ra tai nghe TRS 1/4″ (6,35 mm) (1) Đầu vào đơn âm TRS 1/4″ (6,35 mm) (1) Đầu vào XLR (1) Đầu vào âm thanh nổi RCA L/R (1) Đầu ra âm thanh nổi RCA L/R (1) Đầu vào USB loại B (1) Đầu vào nguồn DC |
| điều khiển | (1) Công tắc nguồn
(6) Núm điều chỉnh âm lượng (1 cho mỗi đầu vào và đầu ra) (3) Núm điều chỉnh khuếch đại (1 nút trên mỗi kênh) (3) Nút điều khiển EQ Hi (1 nút trên mỗi kênh) (3) Nút điều chỉnh EQ Low (1 nút trên mỗi kênh) (3) Núm điều khiển chảo âm thanh nổi (1 cái trên mỗi kênh) (2) Các nút công tắc khóa |
| chỉ số | (1) Đèn LED nguồn, (3) Đèn LED đỉnh, (8) Đèn LED đo đầu ra chính |
| Bản phối chính | Đầu ra chính : (2) TRS cân bằng 1/4″ (6,35 mm), đầu ra tối đa +22 dBu
Đầu ra 2TK : (2) RCA không cân bằng, đầu ra tối đa 0 dBu Đầu ra tai nghe : (1) âm thanh nổi 1/4″ (6,35 mm) TRS, 160 mW @ 32 Ω |
| Quyền lực | Kết nối : DC
Điện áp : 18V, 500mA Tiêu thụ : 9 W |
| kích thước
(rộng x sâu x cao) |
6,3″ x 7,6″ x 2,6″
159,5 mm x 193 mm x 66 mm |
| Cân nặng | 2,0 lbs.
0,9kg |
Đánh giá chi tiết bàn mixer Alto truemix 500
Bàn mixer Alto Truemix 500 là một trong những sản phẩm cao cấp được thiết kế để phù hợp với nhu cầu của các nhà sản xuất âm nhạc, nhạc sĩ và những người làm chuyên nghiệp trong lĩnh vực âm thanh.
Nó có bao gồm 5 đầu vào, cho phép bạn kết nối với nhiều nguồn âm thanh khác nhau như micro, đàn guitar, đàn keyboard và các thiết bị âm thanh khác. Với 2 cổng tín hiệu ra, cho phép âm thanh sau khi bạn trộn được gửi đến các thiết bị phát như loa, ampli hoặc các thiết bị khuếch đại tín hiệu khác như: cục đẩy, đẩy liền vang,…

Một số tính năng khác của bàn mixer Alto Truemix 500 bao gồm:
- Hệ thống EQ 3 dải cho phép bạn điều chỉnh âm lượng và tần số của âm thanh trước khi trộn.
- Hiệu ứng âm thanh tích hợp với các tiện ích như Delay, Chorus, Reverb, và Flanger cho phép bạn tùy chỉnh âm thanh của bạn theo ý muốn.
- Nút solo cho phép bạn nghe một kênh đầu vào độc lập với các kênh khác.
- Kết nối USB cho phép bạn ghi âm và phát lại âm thanh trên máy tính.
Bàn mixer Alto Truemix 500 có thiết kế nhỏ gọn và dễ sử dụng, rất phù hợp với các buổi biểu diễn, phòng thu âm và các hoạt động âm nhạc khác. Thiết kế loa rất nhỏ nhắn, giúp nó dễ dàng di chuyển và lắp đặt ở nhiều không gian khác nhau.
Các núm xoay có độ nhạy và phản hồi cực tốt, các line bố trí thông minh, có chú thích dễ hiểu nên người dùng không mất quá nhiều thời gian để có thể làm chủ sản phẩm.
Để có thể trải nghiệm và mua sản phẩm này với mức giá rẻ nhất, các bạn hãy liên hệ đến HOTLINE của chúng tôi ngay hôm nay nhé!
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Phản hồi thường xuyên | Tất cả đầu vào: 20 Hz – 22 kHz (±1 dB) |
| THD+N (Méo hài tổng) | Tất cả đầu vào: < 0,005% (@ 4 dBu, 1 kHz) |
| Phạm vi tăng | Đầu vào micrô (Kênh 1): 0 – 44 dB
Đầu vào dòng (Kênh 1): 12 – 30 dBu Đầu vào dòng (Kênh 2/3): 0 dBu |
| Tăng điện áp tối đa | 74 dB (Đầu vào Mic đến Đầu ra Chính và Đầu ra 2TK)
80 dB (Đầu vào Mic đến Đầu ra Điện thoại) 30 dB (Đầu vào đường truyền đến đầu ra chính) |
| SNR (Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm) | Tất cả đầu vào: > 110 dBu |
| trở kháng | Đầu vào micrô: 3,9 kΩ
Tất cả các đầu vào khác: > 10 kΩ Đầu ra 2TK: 1 kΩ Tất cả các đầu ra khác: 120 Ω |
| xuyên âm | Đầu vào liền kề: < -80 dB @ 1 kHz
Đầu vào cho đầu ra: < -75 dB @ 1 kHz (âm thanh nổi L/R, Kênh 1, xoay mạnh sang trái hoặc phải) |
| cân bằng | Cao: ±15 dB @ 12 kHz
Thấp: ±15 dB @ 80 Hz |
| kết nối | (2) Đầu ra TRS 1/4” (6,35 mm)
(2) Đầu vào L/R âm thanh nổi TRS 1/4” (6,35 mm) (1) Đầu ra tai nghe TRS 1/4″ (6,35 mm) (1) Đầu vào đơn âm TRS 1/4″ (6,35 mm) (1) Đầu vào XLR (1) Đầu vào âm thanh nổi RCA L/R (1) Đầu ra âm thanh nổi RCA L/R (1) Đầu vào USB loại B (1) Đầu vào nguồn DC |
| điều khiển | (1) Công tắc nguồn
(6) Núm điều chỉnh âm lượng (1 cho mỗi đầu vào và đầu ra) (3) Núm điều chỉnh khuếch đại (1 nút trên mỗi kênh) (3) Nút điều khiển EQ Hi (1 nút trên mỗi kênh) (3) Nút điều chỉnh EQ Low (1 nút trên mỗi kênh) (3) Núm điều khiển chảo âm thanh nổi (1 cái trên mỗi kênh) (2) Các nút công tắc khóa |
| chỉ số | (1) Đèn LED nguồn, (3) Đèn LED đỉnh, (8) Đèn LED đo đầu ra chính |
| Bản phối chính | Đầu ra chính : (2) TRS cân bằng 1/4″ (6,35 mm), đầu ra tối đa +22 dBu
Đầu ra 2TK : (2) RCA không cân bằng, đầu ra tối đa 0 dBu Đầu ra tai nghe : (1) âm thanh nổi 1/4″ (6,35 mm) TRS, 160 mW @ 32 Ω |
| Quyền lực | Kết nối : DC
Điện áp : 18V, 500mA Tiêu thụ : 9 W |
| kích thước
(rộng x sâu x cao) |
6,3″ x 7,6″ x 2,6″
159,5 mm x 193 mm x 66 mm |
| Cân nặng | 2,0 lbs.
0,9kg |
Chưa có đánh giá nào.